Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt.danh từ
- Tính chất tẻ nhạt.danh từ
Ví dụ
-
The flower's innocuousness made it safe to touch.
-
The movie's innocuousness made it easy to forget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép