Nghĩa tiếng Việt
- Cải tiến, sự đưa vào những cái mới.danh từ
- Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới.danh từ
- Sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This innovation made the ape easier to use.
-
Her small innovation saved everyone time.
-
The company grew through constant innovation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép