TanroDictionary Sổ từ

innovation

/ˌɪnəˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cải tiến, sự đưa vào những cái mới.danh từ
  2. Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới.danh từ
  3. Sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This innovation made the ape easier to use.

  2. Her small innovation saved everyone time.

  3. The company grew through constant innovation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép