TanroDictionary Sổ từ

innovative

/ˈɪnəˌveɪtɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They chose an innovative way to store books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép