Nghĩa tiếng Việt
- Sự chủng, sự tiêm chủng.danh từ
- Sự tiêm nhiễm.danh từ
- Sự ghép (cây).danh từ
Tiếng Nhật
- 接種せっしゅsự tiêm chủng, tiêm phòng
- 予防接種よぼうせっしゅtiêm phòng, tiêm chủng
Ví dụ
-
The child cried during the inoculation.
-
The wound needed careful inoculation.
-
The gardener tried inoculation to improve the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép