Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có hại; tính vô thưởng vô phạt.danh từ
- Tính không làm mếch lòng; tính không có gì đáng chê trách.danh từ
Ví dụ
-
The dog's inoffensiveness calmed the children.
-
Her reply had an inoffensiveness that pleased him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép