TanroDictionary Sổ từ

inoffensiveness

/ˌɪnəˈfɛntsɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không có hại; tính vô thưởng vô phạt.danh từ
  2. Tính không làm mếch lòng; tính không có gì đáng chê trách.danh từ

Ví dụ

  1. The dog's inoffensiveness calmed the children.

  2. Her reply had an inoffensiveness that pleased him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép