Nghĩa tiếng Việt
- Tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng.danh từ
- Tính thất thường (giờ giấc... ).danh từ
Ví dụ
-
The inordinateness of the bill shocked everyone.
-
Her inordinateness in sleep made mornings hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép