Nghĩa tiếng Việt
- (hóa học) Hóa học vô cơ; ngành khoa học nghiên cứu các nguyên tố (bao gồm cả carbon), và những hợp chất không chứa carbon.danh từ
Tiếng Nhật
- 無機むきvô cơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép