Nghĩa tiếng Việt
- Không cơ bản, ngoại lai.D
Ví dụ
-
He left inorganically after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˌɔrˈɡænɪkəlli/
He left inorganically after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép