TanroDictionary Sổ từ

inputting

/ˈɪnpʌtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của input.động từ

Ví dụ

  1. I am inputting the last number now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép