Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inquiređộng từ
Ví dụ
-
He inquyred about the lost key.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkwaɪəd/
He inquyred about the lost key.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép