Nghĩa tiếng Việt
- Dò hỏi, tò mò, tọc mạch.D
Tiếng Nhật
- 根掘り葉掘りねほりはほりhỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
Ví dụ
-
The child asked inquysitiveli about every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép