Nghĩa tiếng Việt
- Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A inquisitiveness helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkwɪzətɪvnəs/
A inquisitiveness helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép