Nghĩa tiếng Việt
- Độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi).tính từ
Tiếng Nhật
- 不健全ふけんぜんkhông lành mạnh, bệnh hoạn
Ví dụ
-
That swampy area is insalubrious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnsəˈluːbriəs/
That swampy area is insalubrious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép