Nghĩa tiếng Việt
- Tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên.danh từ
- Sự điên rồ; điều điên rồ.danh từ
Tiếng Nhật
- 狂気きょうきsự điên loạn, điên cuồng
- 気違いキチガイ(nhạy cảm, miệt thị) sự điên, người điên
- 心変わりこころがわりsự thay lòng đổi dạ, đổi ý
- 心神喪失しんしんそうしつmất năng lực tâm thần, mất trí
Ví dụ
-
The novel described his insaniti with care.
-
It was insaniti to leave the door open in rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép