TanroDictionary Sổ từ

insanity

/ɪnˈsænəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên.danh từ
  2. Sự điên rồ; điều điên rồ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The novel described his insaniti with care.

  2. It was insaniti to leave the door open in rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép