Nghĩa tiếng Việt
- Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi.tính từ
- Câu đề tặng.tính từ
Ví dụ
-
The inscriptional mark was faint but readable.
-
Its inscriptional message honored the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép