TanroDictionary Sổ từ

inscriptionless

/ɪnˈskrɪpʃənəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi.tính từ
  2. Không có câu đề tặng.tính từ

Ví dụ

  1. The inscriptionless stone looked plain and empty.

  2. The gift was inscriptionless, so it felt less personal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép