Nghĩa tiếng Việt
- Không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi.tính từ
- Không có câu đề tặng.tính từ
Ví dụ
-
The inscriptionless stone looked plain and empty.
-
The gift was inscriptionless, so it felt less personal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép