Nghĩa tiếng Việt
- Khó nhìn thấu được.tính từ
- Bí hiểm, khó hiểu.tính từ
- Không dò được.tính từ
Tiếng Nhật
- 不可解ふかかいkhó hiểu, bí ẩn
Ví dụ
-
Her reason for leaving was inscrutable.
-
He wore an inscrutable expression on his face.
-
His inscrutable expression made it hard to guess his feelings.
-
an inscrutable smile
một nụ cười bí hiểm
-
the inscrutable depths of the ocean
đáy sâu không dò được của đại dương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép