TanroDictionary Sổ từ

inscrutable

/ɪnˈskruːtəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó nhìn thấu được.tính từ
  2. Bí hiểm, khó hiểu.tính từ
  3. Không dò được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her reason for leaving was inscrutable.

  2. He wore an inscrutable expression on his face.

  3. His inscrutable expression made it hard to guess his feelings.

  4. an inscrutable smile

    một nụ cười bí hiểm

  5. the inscrutable depths of the ocean

    đáy sâu không dò được của đại dương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép