Nghĩa tiếng Việt
- Nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm).danh từ
- Sâu bọ nuôi để thí nghiệm.danh từ
Ví dụ
-
The insectaria were kept in warm rooms.
-
Scientists studied insectaria in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép