TanroDictionary Sổ từ

insectary

/ˈɪnˌsɛktəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ.danh từ

Ví dụ

  1. Researchers worked late in the insectary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép