Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ; như sâu bọ.tính từ
- Có sâu bọ.tính từ
Ví dụ
-
The insectile body moved with quick legs.
-
The box had an insectile pattern inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép