Nghĩa tiếng Việt
- Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.D
Ví dụ
-
The bridge felt insecureli old after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnsɪˈkjʊrli/
The bridge felt insecureli old after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép