TanroDictionary Sổ từ

insecurity

/ˌɪnsɪˈkjʊərəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không an toàn.danh từ
  2. Tình trạng bấp bênh (về tài chính... ).danh từ
  3. Cái bấp bênh, điều không chắc.danh từ
  4. Sự thiếu tự tin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A insecurity helped the team.

  2. The insecurity was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép