Nghĩa tiếng Việt
- Tính không an toàn.danh từ
- Tình trạng bấp bênh (về tài chính... ).danh từ
- Cái bấp bênh, điều không chắc.danh từ
- Sự thiếu tự tin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A insecurity helped the team.
-
The insecurity was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép