TanroDictionary Sổ từ

insensitiveness

/ˌɪnˈsɛntsətɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm.danh từ

Ví dụ

  1. Her insensitiveness hurt the people around her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép