Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được.danh từ
Ví dụ
-
Their inseparableness was clear to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnˈsɛpərəbəlnəs/
Their inseparableness was clear to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép