TanroDictionary Sổ từ

insertion

/ɪnˈsɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lồng vào, sự gài vào.danh từ
  2. Sự cho (chữ, từ... ) vào (tài liệu... ); lần đăng bài... (trong báo... ).danh từ
  3. Bài quảng cáo (đăng trong báo).danh từ
  4. Viền ren.danh từ
  5. Chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The insertion of the key was smooth.

  2. The editor approved the insertion of a new line.

  3. The newspaper printed an insertion for the sale.

  4. The dress had a lace insertion at the hem.

  5. The insertion of the muscle was clearly shown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép