Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồng vào, sự gài vào.danh từ
- Sự cho (chữ, từ... ) vào (tài liệu... ); lần đăng bài... (trong báo... ).danh từ
- Bài quảng cáo (đăng trong báo).danh từ
- Viền ren.danh từ
- Chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The insertion of the key was smooth.
-
The editor approved the insertion of a new line.
-
The newspaper printed an insertion for the sale.
-
The dress had a lace insertion at the hem.
-
The insertion of the muscle was clearly shown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép