Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insertđộng từ
Ví dụ
-
She inserts a bookmark before closing the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnˌsɜːrts/
She inserts a bookmark before closing the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép