Nghĩa tiếng Việt
- Độ trễ bên trong.danh từ
Ví dụ
-
She saw the inside lag yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈlæɡ/
She saw the inside lag yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép