Nghĩa tiếng Việt
- Tiền bên trong.danh từ
Ví dụ
-
A inside money helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈməni/
A inside money helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép