Nghĩa tiếng Việt
- Người ở trong.danh từ
- Người của nội bộ (một hội... ); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức... ).danh từ
- Người trong cuộc.danh từ
- , (thông tục) người được hưởng một đặc quyền.danh từ
Tiếng Nhật
- インサイダーngười trong cuộc, người nội bộ
Ví dụ
-
An insider knew the plan before anyone else.
-
The insider shared details from inside the company.
-
As an insider, he understood the real issue.
-
She was an insider with special access.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép