TanroDictionary Sổ từ

insider

/ɪnˈsaɪdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở trong.danh từ
  2. Người của nội bộ (một hội... ); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức... ).danh từ
  3. Người trong cuộc.danh từ
  4. , (thông tục) người được hưởng một đặc quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An insider knew the plan before anyone else.

  2. The insider shared details from inside the company.

  3. As an insider, he understood the real issue.

  4. She was an insider with special access.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép