Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.danh từ
- tuệ quán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her insight helped solve the problem quickly.
-
He showed insight during the discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép