Nghĩa tiếng Việt
- Không thành thực, không chân tình, giả dối.tính từ
Tiếng Nhật
- 軽薄けいはくnông nổi, hời hợt, khinh bạc
Ví dụ
-
Her insincere smile fooled nobody.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/
Her insincere smile fooled nobody.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép