TanroDictionary Sổ từ

insincere

/ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thành thực, không chân tình, giả dối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her insincere smile fooled nobody.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép