Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối.danh từ
- Lời nói không thành thực; hành động giả dối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the insincerity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép