Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô vị, tính nhạt phèo.danh từ
- Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.danh từ
Tiếng Nhật
- 乾燥かんそうsự khô, khô ráo, làm khô, sấy (vd: máy sấy)
Ví dụ
-
The meal had a sad insipiditi.
-
The speech had a boring insipiditi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép