Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô vị, tính nhạt phèo.danh từ
- Tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động.danh từ
Ví dụ
-
The soup's insipidness made everyone add salt.
-
The film's insipidness bored the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép