TanroDictionary Sổ từ

insistence

/ɪnˈsɪstəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài.danh từ
  2. Sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định.danh từ
  3. Tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her insistence on safety helped the team.

  2. His insistence showed he was serious.

  3. The teacher's insistence on homework was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép