TanroDictionary Sổ từ

insistency

/ɪˈnsɪstənsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Insistence.danh từ
  2. Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.danh từ

Ví dụ

  1. Her insistency helped us finish on time.

  2. His insistency for peace was hard to ignore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép