Nghĩa tiếng Việt
- Insistence.danh từ
- Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.danh từ
Ví dụ
-
Her insistency helped us finish on time.
-
His insistency for peace was hard to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép