Nghĩa tiếng Việt
- Khăng khăng, bo bo.D
Tiếng Nhật
- くどくどlải nhải, dài dòng, lặp đi lặp lại
Ví dụ
-
She insistentli asked for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsɪstəntli/
She insistentli asked for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép