TanroDictionary Sổ từ

insistently

/ɪnˈsɪstəntli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăng khăng, bo bo.D

Tiếng Nhật

  • くどくどlải nhải, dài dòng, lặp đi lặp lại

Ví dụ

  1. She insistentli asked for one more chance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép