Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insist.động từ
Tiếng Nhật
- 強弁きょうべんsự cãi cố, ngụy biện
Ví dụ
-
She is insisting on a fair answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép