Nghĩa tiếng Việt
- Xấc láo, láo xược.tính từ
Tiếng Nhật
- 傲慢ごうまんngạo mạn, kiêu căng
- 横柄おうへいkiêu ngạo, ngạo mạn, hống hách
- 傍若無人ぼうじゃくぶじんcoi như không có ai, ngang ngược, hỗn xược
Ví dụ
-
The insolent child interrupted the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép