Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their insolvency ended the small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsɒlvənsi/
Their insolvency ended the small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép