Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất ngủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Too much coffee gave her insomnia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsɒmniə/
Too much coffee gave her insomnia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép