Nghĩa tiếng Việt
- Có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được.tính từ
Ví dụ
-
The machine is inspectable after each use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈspektəbəl/
The machine is inspectable after each use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép