Nghĩa tiếng Việt
- Hay đi thanh tra.tính từ
- Chăm chú để ý xem xét.tính từ
- Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.tính từ
Ví dụ
-
She took an inspective look at the engine.
-
His inspective stare missed nothing.
-
The inspective review took all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép