Nghĩa tiếng Việt
- Sự cảm hứng; do cảm hứng.tính từ
- truyền cảm hứng; gây cảm hứng.tính từ
Ví dụ
-
The book had an inspirational message about patience.
-
She gave an inspirational talk to young artists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép