Nghĩa tiếng Việt
- Người đặt (hệ thống máy móc... ).danh từ
Ví dụ
-
The installer set up the new machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈstɔlɜː/
The installer set up the new machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép