TanroDictionary Sổ từ

installment

/ɪnˈstɔːlmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo... ) mỗi lần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will pay for my new car by installment.

  2. to pay for a bicycle by installments

    trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần

  3. a short story in three installments

    một truyện ngắn đăng làm ba kỳ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép