Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể.động từ
Ví dụ
-
The teacher will instantiate the rule with an example.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈstæntʃiˌeɪt/
The teacher will instantiate the rule with an example.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép