Nghĩa tiếng Việt
- thay vì, thay chogiới từ
Nghĩa tiếng Anh
- in place ofgiới từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~の代わりにgiới từ
Ví dụ
-
Use email instead of chat.
Hãy dùng email thay vì chat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép