Nghĩa tiếng Việt
- Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.danh từ
- Tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy.danh từ
Tiếng Nhật
- 教唆きょうさsự xúi giục
Ví dụ
-
His instigation started the argument.
-
The instigation made the crowd uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép