TanroDictionary Sổ từ

instigation

/ˌɪnstɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.danh từ
  2. Tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His instigation started the argument.

  2. The instigation made the crowd uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép