TanroDictionary Sổ từ

instigator

/ˈɪnstɪɡeɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The instigator started the argument at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép